Tìm thấy 4.814 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân”.

  1. Nguyễn Xuân Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 1 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1972 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Nga Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hùng Lô, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Nghiềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1972 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Nghiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1972 An táng tại: NTLS xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Nghệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Huyền Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Ngà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1978 An táng tại: NTLS huyện Vân Đồn, Huyện Vân Đồn, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Ngọc Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ I05 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu E Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 17 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 12 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Nha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Khám Lạng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Nhỏ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 152 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Niên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 11 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Nồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: xã Đức trạch, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Phùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/3/1977 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ P57 · Hàng 4 · Lô 5 · Khu H Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Phú Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/3/1973 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ P32 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu H Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Danh Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 180 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Duy Xuân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Cẩm Long - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  2. Nguyễn Ngọc Xuân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Dương Xá - Mỹ Hào - Hải Hưng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thanh Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Điện Nam - Điện Bàn - Quảng Nam Hy sinh: 11/5/1967
  4. Nguyễn Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Cương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  5. Nguyễn Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Yên Thọ - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 21/11/1969 Mai táng ban đầu: Làng Tà Bới Khu 4 Gia Lai
→ Xem cả 180 người trong các danh sách