Tìm thấy 4.814 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân”.

  1. Nguyễn Xuân Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L15 · Hàng 16 · Lô 3 · Khu D Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Long Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 106 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Loãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L97 · Hàng 7 · Lô 4 · Khu Đ Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Luy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 23 · Hàng 12 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Luyến Năm sinh: 18/ Ngày hy sinh: 26/12/1974 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 112 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Lâm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 62 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1947 An táng tại: Nghĩa trang An Châu, Huyện Sơn Động, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Lũy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/2/1975 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Lập Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 9/12/1979 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 141 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Danh Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Mua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Mã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Tam Dị, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Trà Phong, Huyện Trà Bồng, Quảng Ngãi Số mộ 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Môn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 44 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Văn khê, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Mến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Lương, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Mộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Kim Đức, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Mừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Phú, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Mừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/ An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Mực Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 27/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 113 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 180 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Duy Xuân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Cẩm Long - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  2. Nguyễn Ngọc Xuân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Dương Xá - Mỹ Hào - Hải Hưng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thanh Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Điện Nam - Điện Bàn - Quảng Nam Hy sinh: 11/5/1967
  4. Nguyễn Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Cương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  5. Nguyễn Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Yên Thọ - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 21/11/1969 Mai táng ban đầu: Làng Tà Bới Khu 4 Gia Lai
→ Xem cả 180 người trong các danh sách