Tìm thấy 4.814 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân”.

  1. Nguyễn Xuân Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1986 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 248 · Khu 9A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Đẹt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1972 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 240 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Đối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1931 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Đối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Khánh Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân ớng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Đồng Văn, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn xuân An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 634 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn xuân Mai Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 14/12/1964 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 243 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. nguyễn xuân hãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1983 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 326 · Hàng 2 · Khu m Xem chi tiết →
  12. nguyễn xuân tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 19 · Hàng 2 · Khu b Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Nguyễn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/9/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Nguyện Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 3/5/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Nguyên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 144 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Nguyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K208 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân A Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 157 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 29 · Hàng 13 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 35 · Hàng 6 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân An Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 25/10/1952 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →

Còn 180 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Duy Xuân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Cẩm Long - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  2. Nguyễn Ngọc Xuân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Dương Xá - Mỹ Hào - Hải Hưng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thanh Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Điện Nam - Điện Bàn - Quảng Nam Hy sinh: 11/5/1967
  4. Nguyễn Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Cương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  5. Nguyễn Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Yên Thọ - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 21/11/1969 Mai táng ban đầu: Làng Tà Bới Khu 4 Gia Lai
→ Xem cả 180 người trong các danh sách