Tìm thấy 4.814 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân”.

  1. Nguyễn Xuân cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 226 · Lô 3 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1964 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 156 · Khu 8B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1967 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 22 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1969 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 207 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân yên Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Song Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1966 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 143 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1979 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh Ngọc, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1968 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 322 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 181 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1979 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 503 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Đá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Lộc ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Đán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 95 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Đáng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/8/1974 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d7 · Khu a4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/61/ An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 43 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Xem chi tiết →

Còn 180 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Duy Xuân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Cẩm Long - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  2. Nguyễn Ngọc Xuân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Dương Xá - Mỹ Hào - Hải Hưng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thanh Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Điện Nam - Điện Bàn - Quảng Nam Hy sinh: 11/5/1967
  4. Nguyễn Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Cương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  5. Nguyễn Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Yên Thọ - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 21/11/1969 Mai táng ban đầu: Làng Tà Bới Khu 4 Gia Lai
→ Xem cả 180 người trong các danh sách