Tìm thấy 4.814 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân”.

  1. Nguyễn Xuân Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 246 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Thuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Thuỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1964 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 219 · Khu 9A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Thách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: xã Tân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 351 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1978 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 586 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Thì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 266 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Thước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Thạo Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/9/1969 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Thản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Xã Tùng Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Thận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1968 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Thện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: xã Lý trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1984 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 467 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1971 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 48 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Tinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Hoàn trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 32 · Khu 2B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Xã Kim Bình, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →

Còn 180 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Duy Xuân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Cẩm Long - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  2. Nguyễn Ngọc Xuân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Dương Xá - Mỹ Hào - Hải Hưng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thanh Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Điện Nam - Điện Bàn - Quảng Nam Hy sinh: 11/5/1967
  4. Nguyễn Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Cương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  5. Nguyễn Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Yên Thọ - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 21/11/1969 Mai táng ban đầu: Làng Tà Bới Khu 4 Gia Lai
→ Xem cả 180 người trong các danh sách