Tìm thấy 4.814 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân”.

  1. Nguyễn Xuân Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/8/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1968 An táng tại: xã Phúc trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/11/1972 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1968 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 211 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1974 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 20 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1973 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 134 · Khu 6B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1971 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 413 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: 18/1947 Ngày hy sinh: 19/10/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Hồng thuỷ, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 25 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1966 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Thiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1965 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 325 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1973 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 120 · Khu 6B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1967 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 400 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1969 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 180 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Duy Xuân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Cẩm Long - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  2. Nguyễn Ngọc Xuân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Dương Xá - Mỹ Hào - Hải Hưng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thanh Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Điện Nam - Điện Bàn - Quảng Nam Hy sinh: 11/5/1967
  4. Nguyễn Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Cương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  5. Nguyễn Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Yên Thọ - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 21/11/1969 Mai táng ban đầu: Làng Tà Bới Khu 4 Gia Lai
→ Xem cả 180 người trong các danh sách