Tìm thấy 4.814 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân”.

  1. Nguyễn Xuân Danh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/7/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1974 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 34 · Khu 2B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 87 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1967 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 36 · Khu 3B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Don Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 378 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Doản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1973 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d7 · Khu a4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 657 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1966 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 10 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1972 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1967 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 18 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: Xã Khánh Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1967 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 241 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: xã Hưng trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 14 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên phải Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1972 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 8 Xem chi tiết →

Còn 180 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Duy Xuân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Cẩm Long - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  2. Nguyễn Ngọc Xuân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Dương Xá - Mỹ Hào - Hải Hưng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thanh Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Điện Nam - Điện Bàn - Quảng Nam Hy sinh: 11/5/1967
  4. Nguyễn Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Cương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  5. Nguyễn Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Yên Thọ - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 21/11/1969 Mai táng ban đầu: Làng Tà Bới Khu 4 Gia Lai
→ Xem cả 180 người trong các danh sách