Tìm thấy 4.823 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân”.

  1. Nguyễn Xuân Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1979 Quê quán: Do Thành - Bến Hải - Bình Trị Thiên Đơn vị: C10 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Lại Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Liên Phương - Thường Tín - Hà Sơn Bình Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Nham Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: C9 - D 18 - QK 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Lộc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1/1972 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: K14 - tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Mão Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/8/1965 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Công an tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Mỹ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/3/1951 Quê quán: Đông Lương - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: E 95 - F308 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Nhật Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1981 Quê quán: Tân Mai - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Sang Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 10/7/1968 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: UBND Khu vực Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Sức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/9/1972 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Ty Lương thực Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1979 Quê quán: Tiến Thịnh - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: D Bộ - D8 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1980 Quê quán: Ninh Bình - Hoa Lư - Hà Nam Ninh Đơn vị: C20 - E270 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Thư Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1/1973 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: K10 Đặc công Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Thức Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/2/1972 Quê quán: Trung Thanh Tử Liên - Hà Tây - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1979 Quê quán: Nam Thắng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D8 E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 Quê quán: An Lão - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: C15 - E1 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Hưng Đạo - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Đông Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/6/1979 Quê quán: Yên Chính - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C7 - E2 - E750 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Cốc Trấn - Đông Kinh - Lạng Sơn - Lạng Sơn Đơn vị: C6 - D2 - MT B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1982 Quê quán: Đại Anh - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: D 416 - E 8 - F 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Khoả Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Đô Đò - Nam Quan - Nam NInh - Nam Hà Đơn vị: D25 - 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Nhà bia xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 184 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Duy Xuân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Cẩm Long - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  2. Nguyễn Ngọc Xuân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Dương Xá - Mỹ Hào - Hải Hưng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thanh Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Điện Nam - Điện Bàn - Quảng Nam Hy sinh: 11/5/1967
  4. Nguyễn Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Cương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  5. Nguyễn Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Yên Thọ - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 21/11/1969 Mai táng ban đầu: Làng Tà Bới Khu 4 Gia Lai
→ Xem cả 184 người trong các danh sách