Tìm thấy 4.823 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân”.

  1. Nguyễn Xuân Nam Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/12/1966 Quê quán: Diển Xuân - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1972 Quê quán: Hương Giang - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Hòa Bình - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: D27 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Nghị Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/8/1972 Quê quán: Đại Kim - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: K182 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Nghị Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/2/1967 Quê quán: Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Nghị Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/11/1968 Quê quán: Thanh Mai - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phố Lý Thường Kiệt, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Nha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Diễn Kim - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: H2 - CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Nhiệt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/5/1971 Quê quán: Quỳnh Vân - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Nhân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/8/1969 Quê quán: Anh Sơn - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Nhã Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/4/1971 Quê quán: Tiên Tiến - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/01/1979 Quê quán: Khánh Nhạc - Yên Khánh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1972 Quê quán: Tân Sơn - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Náp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/4/1971 Quê quán: Tuấn Hưng - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Nước Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/1972 Quê quán: Đồng Việt - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân On Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1/5/1969 Quê quán: Đại Hồng - Đại Lộc - Quảng Nam Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Phiệt Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/10/1969 Quê quán: Trúc Bạch - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Phong Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 08/03/1978 Quê quán: Xím Đanh - Chính Công - Hạ Hoà - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Phác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1970 Quê quán: Nam Hải - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1971 Quê quán: Kinh Giang - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 184 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Duy Xuân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Cẩm Long - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  2. Nguyễn Ngọc Xuân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Dương Xá - Mỹ Hào - Hải Hưng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thanh Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Điện Nam - Điện Bàn - Quảng Nam Hy sinh: 11/5/1967
  4. Nguyễn Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Cương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  5. Nguyễn Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Yên Thọ - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 21/11/1969 Mai táng ban đầu: Làng Tà Bới Khu 4 Gia Lai
→ Xem cả 184 người trong các danh sách