Tìm thấy 4.814 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân”.
- Nguyễn Xuân Thuỷ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 213 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1964 An táng tại: Trường Yên, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Sơn, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thuỷ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 25 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1972 An táng tại: Diễn Lợi, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thái Năm sinh: 16/ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 735 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thược Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 13/11/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 121 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thạch Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 386 · Khu K3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thảo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/12/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 243 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 319 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 187 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 210 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thịnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 226 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thịnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 80 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1965 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 30 Xem chi tiết →
Còn 180 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Duy Xuân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Cẩm Long - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
- Nguyễn Ngọc Xuân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Dương Xá - Mỹ Hào - Hải Hưng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Thanh Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Điện Nam - Điện Bàn - Quảng Nam Hy sinh: 11/5/1967
- Nguyễn Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Cương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
- Nguyễn Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Yên Thọ - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 21/11/1969 Mai táng ban đầu: Làng Tà Bới Khu 4 Gia Lai