Tìm thấy 4.814 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân”.

  1. Nguyễn Xuân Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 18 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Sơn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1967 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1960 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Sức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/11/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 70 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Ta Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Teo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 59 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1214 · Khu K8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 155 · Khu G3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Thiện Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 118 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Thiệu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/7/1972 An táng tại: Kim Chân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Thu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Thu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Thuyết Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 24/12/1970 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 209 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Thuật Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/10/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 294 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Thuỷ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →

Còn 180 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Duy Xuân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Cẩm Long - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  2. Nguyễn Ngọc Xuân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Dương Xá - Mỹ Hào - Hải Hưng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thanh Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Điện Nam - Điện Bàn - Quảng Nam Hy sinh: 11/5/1967
  4. Nguyễn Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Cương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  5. Nguyễn Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Yên Thọ - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 21/11/1969 Mai táng ban đầu: Làng Tà Bới Khu 4 Gia Lai
→ Xem cả 180 người trong các danh sách