Tìm thấy 4.823 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân”.

  1. Nguyễn Xuân Hạch Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/06/1974 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị xã Vĩnh yên, Phường Khai Quang, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Lâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/02/1975 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Quang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 03/06/1972 Quê quán: An Ninh - Bình Lục - Hà Nam Đơn vị: C11 - D9 - E31 - F2 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 3, Xã Xuân Quang 3, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu BP Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Thưởng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/6/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/06/1972 Quê quán: Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. NGUYỄN XUÂN HÙNG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26 - 3 - 1972 Quê quán: LA VAN - HỒNG VÂN - THƯỜNG TÍN - HÀ TÂY An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị 36 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN XUÂN HÙNG
  9. NGUYỄN XUÂN SINH Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/2/1979 Quê quán: NGHĨA THIÊN, NGHĨA ĐÀN, NGHỆ TĨNH Đơn vị: C15 - E270 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-144 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN XUÂN SINH
  10. Nguyễn Xuân Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: C5 D2 E7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Biện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1987 Quê quán: Xuân Tâm, Xuân Tâm Đơn vị: F 33 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Doản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/01/1973 Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc Đơn vị: C 26 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: . - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Hồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1968 Quê quán: . - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 Quê quán: Lạng Sơn, Lạng Sơn Đơn vị: E95 - B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Tùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Ôm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18-09-1967 Quê quán: Vũ Tiến, Vũ Tiên, Thái Bình An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước D10-E81, A1, 5, 34 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Diệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M3 · Hàng H1 · Khu B6 Xem chi tiết →

Còn 184 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Duy Xuân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Cẩm Long - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  2. Nguyễn Ngọc Xuân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Dương Xá - Mỹ Hào - Hải Hưng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thanh Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Điện Nam - Điện Bàn - Quảng Nam Hy sinh: 11/5/1967
  4. Nguyễn Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Cương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  5. Nguyễn Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Yên Thọ - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 21/11/1969 Mai táng ban đầu: Làng Tà Bới Khu 4 Gia Lai
→ Xem cả 184 người trong các danh sách