Tìm thấy 4.823 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân”.

  1. Nguyễn xuân Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 3 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn xuân Dịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 18 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn xuân Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 19 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn xuân Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 22 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn xuân Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  8. Nguyễn xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 9 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/184 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 21 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn xuân Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 23 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn xuân Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. NGuyễn Xuân Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ thị trấn Lập thạch, Thị trấn Lập Thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Chính Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 31/7/1982 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô f Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Côi Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 10/9/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 6 · Khu 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Dũng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1/5/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →

Còn 184 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Duy Xuân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Cẩm Long - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  2. Nguyễn Ngọc Xuân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Dương Xá - Mỹ Hào - Hải Hưng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thanh Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Điện Nam - Điện Bàn - Quảng Nam Hy sinh: 11/5/1967
  4. Nguyễn Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Cương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  5. Nguyễn Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Yên Thọ - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 21/11/1969 Mai táng ban đầu: Làng Tà Bới Khu 4 Gia Lai
→ Xem cả 184 người trong các danh sách