Tìm thấy 4.823 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân”.
- Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiền Giang, Xã Hiền Giang, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 22 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Yên, Xã Đại Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/4/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 19 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: NTLS huyện Đoan Hùng, Thị trấn Đoan Hùng, Huyện Đoan Hùng, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1972 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tung Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tuy Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Phú, Xã Văn Phú, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tuynh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 15/6/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Trường Yên, Xã Trường Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tuyên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ Lộc, Xã Thọ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 95 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1981 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 88 · Khu 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Sơn, Xã Châu Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tình Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Trung, Xã Phương Trung, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 96 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1975 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 40 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Túc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: NTLS xã Sông Lô, Xã Sông Lô, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Túy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1972 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 261 · Hàng 24 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tước Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tặng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tề Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Minh, Xã Hồng Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
Còn 184 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Duy Xuân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Cẩm Long - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
- Nguyễn Ngọc Xuân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Dương Xá - Mỹ Hào - Hải Hưng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Thanh Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Điện Nam - Điện Bàn - Quảng Nam Hy sinh: 11/5/1967
- Nguyễn Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Cương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
- Nguyễn Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Yên Thọ - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 21/11/1969 Mai táng ban đầu: Làng Tà Bới Khu 4 Gia Lai