Tìm thấy 4.823 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân”.

  1. Nguyễn Xuân Hán Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 103 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Hãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1982 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 132 · Khu 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Hòa Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/1/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đồng, Xã Sơn Đồng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 213 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Vân, Xã Hồng Vân, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Hùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 9/3/1978 Quê quán: Thôn bùng - Phùng Xá - Thạch Thất - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1675 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Hưng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 22 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Hương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Hưởng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Vân, Xã Hồng Vân, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Hạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1971 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Hạnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Hạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1985 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 167 · Khu 8 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 361 · Khu 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT Sông Cầu, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/9/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1525 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1970 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 403 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Châu, Xã Phụng Châu, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Hối Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 184 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Duy Xuân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Cẩm Long - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  2. Nguyễn Ngọc Xuân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Dương Xá - Mỹ Hào - Hải Hưng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thanh Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Điện Nam - Điện Bàn - Quảng Nam Hy sinh: 11/5/1967
  4. Nguyễn Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Cương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  5. Nguyễn Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Yên Thọ - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 21/11/1969 Mai táng ban đầu: Làng Tà Bới Khu 4 Gia Lai
→ Xem cả 184 người trong các danh sách