Tìm thấy 4.814 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân”.

  1. Nguyễn Xuân Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1973 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 23 · Hàng 40 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1967 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Giao Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 69 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Giác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Gạch Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/2/1972 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 338 · Hàng 5 · Lô C Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1972 An táng tại: Diễn Thái, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Hay Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/2/1969 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 357 · Hàng 7 · Lô C Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Hinh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/1/1983 An táng tại: Đức Cơ, Huyện Đức Cơ, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 23 · Hàng 63 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1950 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/12/1974 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 107 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1965 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 68 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1968 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: Tam Lộc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Hoạt Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Bảo Khê, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Huy Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 74 · Khu G2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Huynh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Cẩm Ninh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 167 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/172 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 23 · Hàng 66 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 180 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Duy Xuân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Cẩm Long - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  2. Nguyễn Ngọc Xuân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Dương Xá - Mỹ Hào - Hải Hưng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thanh Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Điện Nam - Điện Bàn - Quảng Nam Hy sinh: 11/5/1967
  4. Nguyễn Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Cương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  5. Nguyễn Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Yên Thọ - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 21/11/1969 Mai táng ban đầu: Làng Tà Bới Khu 4 Gia Lai
→ Xem cả 180 người trong các danh sách