Tìm thấy 4.823 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân”.
- Nguyễn Xuân Đan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Hải Đường, Xã Hải Đường, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 62 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đinh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/2/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 103 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Xã Hải Thanh, Xã Hải Thanh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 70 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Điểm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 10 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đoái Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/1978 An táng tại: Xã Liêm Hải, Xã Liêm Hải, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 54 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đài Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 9/3/1970 An táng tại: NTLS 550, Thị trấn Tuy Phước, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đài Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/11/1972 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đài Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 164 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1963 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 263 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đàm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Xã Yên Bằng, Xã Đại Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 67 · Hàng 2 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 53 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đào Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 703 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đán Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1967 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 36 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 75 Xem chi tiết →
Còn 184 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Duy Xuân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Cẩm Long - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
- Nguyễn Ngọc Xuân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Dương Xá - Mỹ Hào - Hải Hưng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Thanh Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Điện Nam - Điện Bàn - Quảng Nam Hy sinh: 11/5/1967
- Nguyễn Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Cương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
- Nguyễn Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Yên Thọ - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 21/11/1969 Mai táng ban đầu: Làng Tà Bới Khu 4 Gia Lai