Tìm thấy 4.814 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân”.
- Nguyễn Xuân Thường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thực Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 295 · Hàng Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Trung Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 881 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/2/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/1/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1973 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1973 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Trử Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 927 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/11/1976 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 545 · Hàng Hàng 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/5/1966 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/10/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3994 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tạo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/7/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1128 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 4 · Hàng Hàng 8 · Khu Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Viên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/3/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Vùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/12/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Vị Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/2/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 724 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Vụ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1/4/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Xanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/3/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
Còn 180 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Duy Xuân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Cẩm Long - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
- Nguyễn Ngọc Xuân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Dương Xá - Mỹ Hào - Hải Hưng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Thanh Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Điện Nam - Điện Bàn - Quảng Nam Hy sinh: 11/5/1967
- Nguyễn Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Cương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
- Nguyễn Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Yên Thọ - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 21/11/1969 Mai táng ban đầu: Làng Tà Bới Khu 4 Gia Lai