Tìm thấy 4.823 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân”.

  1. Nguyễn Xuân Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Xuân, Xã Hải Xuân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1968 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Hàng 15 · Lô B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Thích Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 298 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 454 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1968 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Thường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Thường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 70 · Hàng 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 67 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Thưởng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/6/1968 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Thạu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/12/1972 Quê quán: Quảng Hoà- Quảng Xương- Thanh Hoá Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 174 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Thảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 118 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: F164 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Thắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 1 · Lô 43 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Thắng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/8/1978 Quê quán: Thượng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3489 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1985 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Hàng 20 · Lô B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Thịnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Thịnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/5/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 560 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Xuân Tân, Xã Xuân Tân, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 22 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 184 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Duy Xuân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Cẩm Long - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  2. Nguyễn Ngọc Xuân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Dương Xá - Mỹ Hào - Hải Hưng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thanh Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Điện Nam - Điện Bàn - Quảng Nam Hy sinh: 11/5/1967
  4. Nguyễn Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Cương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  5. Nguyễn Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Yên Thọ - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 21/11/1969 Mai táng ban đầu: Làng Tà Bới Khu 4 Gia Lai
→ Xem cả 184 người trong các danh sách