Tìm thấy 4.823 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân”.
- Nguyễn Xuân Phương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/1978 An táng tại: Trực Thành, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 29 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 217 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1963 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 162 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1970 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Phượng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/8/1978 Quê quán: Hạnh Lân - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2915 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Quang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/8/1966 An táng tại: NTLS Cát Nhơn, Xã Cát Nhơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1963 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 143 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 156 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Quang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/12/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 21 · Hàng Đ · Lô B.Thái Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Quang Năm sinh: -- Ngày hy sinh: 1965 Quê quán: Miền Bắc An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 3 · Lô 28 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Quyết Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Xã Yên Bằng, Xã Đại Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 78 · Hàng 2 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Yên Bằng, Xã Đại Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 21 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 5 · Lô 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 17 · Lô 28 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Quán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1967 An táng tại: xã Quảng thuận, Xã Quảng Thuận, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 67 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Quý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/4/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1030 · Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Quý Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/3/1969 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Quý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
Còn 184 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Duy Xuân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Cẩm Long - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
- Nguyễn Ngọc Xuân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Dương Xá - Mỹ Hào - Hải Hưng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Thanh Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Điện Nam - Điện Bàn - Quảng Nam Hy sinh: 11/5/1967
- Nguyễn Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Cương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
- Nguyễn Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Yên Thọ - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 21/11/1969 Mai táng ban đầu: Làng Tà Bới Khu 4 Gia Lai