Tìm thấy 13 hồ sơ cho “Nguyễn Viết Tấn”.

  1. Nguyễn Viết Tần Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 23 · Hàng Hàng 12 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Viết Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 576 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Việt Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 27 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Viết Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1951 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 35 · Hàng 7 · Khu C1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Viết Tân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 161 · Hàng 19 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Viết Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Viết Tân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/10/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 66 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Viết Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1992 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Độ, Xã Phương Độ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Viết Tần Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 04/04/1969 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Viết Tân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/02/1978 Quê quán: Ngọc Phong - Mỹ Hào - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Viết Tân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/10/1972 Quê quán: Thanh đa - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Viết Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1966 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 176 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Viết Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 11 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Viết Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Minh Khai - Từ Liêm - Hà Nội Hy sinh: 6/4/1973 Mai táng ban đầu: Ngã tư kênh Sáng Đồn - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Viết Tấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Chiều Khúc - Tân Chiều - Thanh Trì - Hà Nội Hy sinh: 25/04/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 12.15.07 Bản đồ UTM 1/50.000