Tìm thấy 65 hồ sơ cho “Nguyễn Viết Hộ”.

  1. Nguyễn Việt Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1952 An táng tại: Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Việt Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hồ Đắc Kiện, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn viết Hoằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 174 · Hàng 11 · Lô C Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Viết Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 5 · Lô 18 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Viết Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1132 · Lô 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Việt Hồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Việt Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 517 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Viết Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Viết Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Viết Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Viết Hoàn Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 19/7/1966 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Viết Hồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/3/1970 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 36 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Viết Hồng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/12/1968 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 32 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Viết Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu c Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Viết Hội Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 21/4/1948 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 122 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Việt Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 11 · Hàng 14 · Khu N1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Việt Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/971 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Việt Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1976 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Việt Hồng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 23/4/1987 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 8 · Lô B1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Việt Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 147 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Viết Hộ Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Cẩm Huy, Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 03/8/1974 Mai táng ban đầu: Đức Song Quảng Đức