Nguyễn Viết Hộ

Năm sinh1952
Quê quánCẩm Huy, Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh
Đơn vị Đại đội 3, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 (danh sách ghi: C3 D9 E271)
Cấp bậcThiếu úy
Chức vụC phó
Nhập ngũ8/1970
Ngày hy sinh 03/8/1974
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi mai táng ban đầu Đức Song Quảng Đức Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu, do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập · dòng 5 (số thứ tự 4).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Viết Hộ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Viết Hộ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

1 người cùng hy sinh ngày 03/8/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Thanh Liêm sinh 1955 · Nga Thanh, Nga Sơn, Thanh Hóa · Binh nhất · D4 E271 · ,