Tìm thấy 241 hồ sơ cho “Nguyễn Văn phóng”.
- Nguyễn Văn Phóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 220 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1988 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 465 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 458 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Phú, Xã Văn Phú, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 58 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/12/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Nguyễn Trãi, Xã Nguyễn Trãi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 48 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Đình, Xã Phương Đình, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Bích Hoà, Xã Bích Hòa, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Bích Hoà, Xã Bích Hòa, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông La, Xã Đông La, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 253 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu N Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đắc Sở, Xã Đắc Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Thịnh Lang, Thành phố Hòa Bình, Hoà Bình Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 213 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1975 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
Còn 13 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Phòng 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Xuân Lôi, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đắk Tô
- Nguyễn Văn Phóng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · An Phong, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hy sinh: 09/04/1967
- Nguyễn Văn Phong C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Chi Nê, Trung Hòa, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 17/04/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5, Gia Lai
- Nguyễn Văn Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hải Anh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 12/6/1969 Mai táng ban đầu: Tây Nam Hồ Lê (Miên)
- Nguyễn Văn Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xuân Hải - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 7/2/1969 Mai táng ban đầu: Làng Rói H4 Gia Lai