Nguyễn Văn Phong

Năm sinh1947
Quê quánHải Anh - Hải Hậu - Nam Hà
Đơn vị Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/5/1965
Ngày hy sinh 12/6/1969
Nơi hy sinhCămPuChia
Nơi mai táng ban đầu Tây Nam Hồ Lê (Miên) Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 1094 (số thứ tự 1093).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Phong” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Phong” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 12/6/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Văn Nho Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.72.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Hoàng Văn Luân Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 82.72.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Vũ Xuân Tỳ Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.72.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Đỗ Đình Hùng Trinh Sát, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.72.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Phùng Văn Thực Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 81.71.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Dương Hữu Ngọc Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 90.27.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  7. Trương Thiên Phần Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  8. Lê Minh Tích Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3