Tìm thấy 241 hồ sơ cho “Nguyễn Văn phóng”.

  1. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 22 · Hàng 26 · Khu N 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 119 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1965 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1993 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/6/1972 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 1 · Khu A11 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 25 · Lô 12 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 29 · Lô 10 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/8/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 177 · Hàng 2 · Lô B1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 1/1985 An táng tại: NTLS xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1049 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1975 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 12 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 157 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã An Mỹ, Xã An Mỹ, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 40 · Lô 10 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 35 · Hàng 17 · Khu G2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Phòng Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 3/9/1951 An táng tại: NTLS xã Xuân Giang, Xã Xuân Giang, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Phòng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Phòng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Khu A - Nam Ninh, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 40 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Phóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1972 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 4 · Khu DC Xem chi tiết →

Còn 13 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Phòng 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Xuân Lôi, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đắk Tô
  2. Nguyễn Văn Phóng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · An Phong, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hy sinh: 09/04/1967
  3. Nguyễn Văn Phong C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Chi Nê, Trung Hòa, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 17/04/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5, Gia Lai
  4. Nguyễn Văn Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hải Anh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 12/6/1969 Mai táng ban đầu: Tây Nam Hồ Lê (Miên)
  5. Nguyễn Văn Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xuân Hải - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 7/2/1969 Mai táng ban đầu: Làng Rói H4 Gia Lai
→ Xem cả 13 người trong các danh sách