Tìm thấy 83 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Xướng”.

  1. Nguyễn Văn Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1969 An táng tại: Nghĩa Trang TT. Lục Nam, Thị trấn Lục Nam, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Xương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Xương Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 2/1946 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Xướng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/6/1972 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Xương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỷ Xuân Tiên, Xã Thủy Xuân Tiên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 32 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Xướng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu F Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1961 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quan hoá, Xã Hồi Xuân, Huyện Quan Hóa, Thanh Hóa Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Xương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/12/1968 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô d Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Xuồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1971 Quê quán: Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1967 Quê quán: Thanh Lâm - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1967 Quê quán: Hải Long - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Xướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1972 Quê quán: Gia Tương, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: D5 - E12 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Xướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 Quê quán: Thái Sơn - Hàm Yên - Tuyên Quang Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Xương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/1/1973 Quê quán: Viên Sơn - Sơn Tây - Hà Sơn Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Xướng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 29/9/1967 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Xướng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 22/11/1962 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Xướng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Yên Thọ, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 03/07/1966