Tìm thấy 180 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Xá”.

  1. Nguyễn Văn Xa Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Xa Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 109 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Xá Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Xá Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/3/1950 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 137 · Khu TT đài Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Xã Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Bột Xuyên, Xã Bột Xuyên, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Xã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1974 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 20 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Xã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 26 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Xã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Xa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1961 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 8 · Hàng H3 · Lô Ô13 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Xà Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Xạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1950 An táng tại: NTLS Phủ Đức- Việt Trì, Xã Vân Phú, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Lô C Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Xa Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 23/2/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 76 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Xá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1968 Đơn vị: HĐ Cam Lộ BTT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Xá Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 06/07/1969 Quê quán: Tứ Minh - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: V432 - E86 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC E2, 5, 27 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Xạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Bồ sao, Xã Bồ Sao, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Xạ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu H Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn Xá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 238 · Lô a Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Xã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Xa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 2, Xã Xuân Quang 2, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 12 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Xá Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/10/1975 Quê quán: Việt Yên, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Xá Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1949 · Tứ Minh - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 06/07/1969 E2, 5, 27
  2. Nguyễn Văn Xá Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Việt Yên, Hà Bắc
  3. Nguyễn Văn Xa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Văn Lâm- Văn Xá- Kim Bảng- Nam Hà Hy sinh: 18/09/1970
  4. Nguyễn Văn Xa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · An Hải- Hải Phòng Hy sinh: 13/04/1971