Nguyễn Văn Xa

Năm sinh1951
Quê quánAn Hải- Hải Phòng
Ngày hy sinh 13/04/1971
Nơi hy sinhPhẫu Đồi 7 Điều Trị 3

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1037245]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Xa, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=13/04/1971, Quê quán=An Hải- Hải Phòng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Phẫu Đồi 7 Điều Trị 3, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17668 (số thứ tự 1037245).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Xa” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Xa” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

30 người cùng hy sinh ngày 13/04/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Văn Trọng sinh 1942 · Minh Đức- Yên Lộc- Ý Yên- Nam Hà
  2. Đoàn Văn Định sinh 1952 · Nghĩa Lâm- Nghĩa Hưng- Nam Hà
  3. Vũ Văn Lộc sinh 1949 · Ân Xá- Nghĩa Phú- Nghĩa Hưng- Nam Hà
  4. Nguyễn Văn Thành sinh 1950 · Tân Thành- Lạng Giang- Hà Bắc
  5. Hồ Hữu Sơn sinh 1947 · Hồng Việt- Quỳnh Văn- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  6. Nguyễn Hữu Dần sinh 1951 · Ngọc Khánh- Thanh Ngọc- Thanh Chương- Nghệ An
  7. Trần Văn Cân sinh 1945 · Thị xã Lái Vân- Hòn Gai- Quảng Ninh
  8. Đào Xuân Thụ sinh 1951 · Thái Thuận- Thái Ninh- Thái Bình
  9. Lại Ngọc Đặng sinh 1947 · Đồng Hải- Đông Vinh- Đông Quan- Thái Bình
  10. Vũ Văn Đại sinh 1952 · Quỳnh Hóa- Quỳnh Côi- Thái Bình
  11. Nguyễn Văn Xình sinh 1951 · Thôn 2- Liên Hiệp- Hưng Hà- Thái Bình
  12. Đỗ Ngọc Trung sinh 1946 · Tiến Nông- Thiệu Sơn- Thanh Hóa
  13. Nguyễn Văn Trãi sinh 1940 · Hoàng Liên- Trường Sơn- Nông Cống- Thanh Hóa
  14. Trần Đức Tuấn sinh 1948 · Quảng Nhân- Quảng Xương- Thanh Hóa
  15. Nguyễn Tiến Hiếu sinh 1950 · 107 Phùng Hưng- Hà Nội
  16. Ngô Đăng Đoài sinh 1951 · Bắc Đồng- Đông Anh- Hà Nội
  17. Lê Danh Nhơn sinh 1949 · 54 Hàng Bột- Hà Nội
  18. Lê Hồng Tân sinh 1945 · Vân Đình- Thạch Yên- Thạch Hà
  19. Trần Xuân Điều sinh 1947 · Đội bình- Yên Sơn
  20. Nguyễn Văn Thuyết sinh 1951 · Vân Đồn- Đoan Hùng- Vĩnh Phú
  21. Hoàng Minh Cận sinh 1950 · Thái Hoà- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  22. Nguyễn Như Lô sinh 1949 · Xóm Chùa- Đào Giã- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  23. Lê Đức Thỉnh sinh 1948 · Lãng Sơn- Hạ Hoà- Vĩnh Phú
  24. Nguyễn Tiến Thịnh sinh 1945 · Đan Trì- Hoàng Đan- Tam Dương- Vĩnh Phú
  25. Hà Văn Dậu sinh 1950 · Phương Khoan- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  26. Hoàng Kim Chư sinh 1941 · Trung Thành- Bắc Quang- Hà Giang
  27. Vũ Đình Quý sinh 1951 · Văn Phúc- Phúc Thọ- Hà Tây
  28. Phạm Đình Lệ sinh 1936 · Hát Môn- Phúc Thọ- Hà Tây
  29. Trần Trung Thông sinh 1950 · Hiệp Sơn- Kinh Môn- Hải Hưng
  30. Đặng Huy Thuật sinh 1949 · Thanh Lâm- Nam Sách- Hải Hưng