Vũ Văn Đại
| Năm sinh | 1952 |
|---|---|
| Quê quán | Quỳnh Hóa- Quỳnh Côi- Thái Bình |
| Ngày hy sinh | 13/04/1971 |
| Nơi hy sinh | Ngọc Rinh Rua |
| Vị trí mộ | (19-44)01 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1037411]: Lietsi {Họ tên=Vũ Văn Đại, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=13/04/1971, Quê quán=Quỳnh Hóa- Quỳnh Côi- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngọc Rinh Rua, Vị trí mộ=(19-44)01}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17834 (số thứ tự 1037411).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Văn Đại” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Vũ Văn Đại” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
30 người cùng hy sinh ngày 13/04/1971
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đinh Văn Trọng sinh 1942 · Minh Đức- Yên Lộc- Ý Yên- Nam Hà
- Đoàn Văn Định sinh 1952 · Nghĩa Lâm- Nghĩa Hưng- Nam Hà
- Vũ Văn Lộc sinh 1949 · Ân Xá- Nghĩa Phú- Nghĩa Hưng- Nam Hà
- Nguyễn Văn Thành sinh 1950 · Tân Thành- Lạng Giang- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Xa sinh 1951 · An Hải- Hải Phòng
- Hồ Hữu Sơn sinh 1947 · Hồng Việt- Quỳnh Văn- Quỳnh Lưu- Nghệ An
- Nguyễn Hữu Dần sinh 1951 · Ngọc Khánh- Thanh Ngọc- Thanh Chương- Nghệ An
- Trần Văn Cân sinh 1945 · Thị xã Lái Vân- Hòn Gai- Quảng Ninh
- Đào Xuân Thụ sinh 1951 · Thái Thuận- Thái Ninh- Thái Bình
- Lại Ngọc Đặng sinh 1947 · Đồng Hải- Đông Vinh- Đông Quan- Thái Bình
- Nguyễn Văn Xình sinh 1951 · Thôn 2- Liên Hiệp- Hưng Hà- Thái Bình
- Đỗ Ngọc Trung sinh 1946 · Tiến Nông- Thiệu Sơn- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Trãi sinh 1940 · Hoàng Liên- Trường Sơn- Nông Cống- Thanh Hóa
- Trần Đức Tuấn sinh 1948 · Quảng Nhân- Quảng Xương- Thanh Hóa
- Nguyễn Tiến Hiếu sinh 1950 · 107 Phùng Hưng- Hà Nội
- Ngô Đăng Đoài sinh 1951 · Bắc Đồng- Đông Anh- Hà Nội
- Lê Danh Nhơn sinh 1949 · 54 Hàng Bột- Hà Nội
- Lê Hồng Tân sinh 1945 · Vân Đình- Thạch Yên- Thạch Hà
- Trần Xuân Điều sinh 1947 · Đội bình- Yên Sơn
- Nguyễn Văn Thuyết sinh 1951 · Vân Đồn- Đoan Hùng- Vĩnh Phú
- Hoàng Minh Cận sinh 1950 · Thái Hoà- Lập Thạch- Vĩnh Phú
- Nguyễn Như Lô sinh 1949 · Xóm Chùa- Đào Giã- Thanh Ba- Vĩnh Phú
- Lê Đức Thỉnh sinh 1948 · Lãng Sơn- Hạ Hoà- Vĩnh Phú
- Nguyễn Tiến Thịnh sinh 1945 · Đan Trì- Hoàng Đan- Tam Dương- Vĩnh Phú
- Hà Văn Dậu sinh 1950 · Phương Khoan- Lập Thạch- Vĩnh Phú
- Hoàng Kim Chư sinh 1941 · Trung Thành- Bắc Quang- Hà Giang
- Vũ Đình Quý sinh 1951 · Văn Phúc- Phúc Thọ- Hà Tây
- Phạm Đình Lệ sinh 1936 · Hát Môn- Phúc Thọ- Hà Tây
- Trần Trung Thông sinh 1950 · Hiệp Sơn- Kinh Môn- Hải Hưng
- Đặng Huy Thuật sinh 1949 · Thanh Lâm- Nam Sách- Hải Hưng