Tìm thấy 180 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Viện”.

  1. Nguyễn Văn Viện Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/3/1975 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 141 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn văn Viện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Giang, Xã Kim Giang, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 52 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Bình Ninh, Xã Bình Ninh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã Phú Kiết, Xã Phú Kiết, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 21 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Viên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Viên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/5/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 442 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1724 · Lô 8 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Viên Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Xã Yên Thành, Xã Yên Thành, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 46 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Viên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Xã Yên Thắng, Xã Yên Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 18 · Lô 26 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1963 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Viên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/2/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 18 · Hàng D · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Viến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Viển Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Xã Trực Đại, Xã Trực Đại, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 45 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Viển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 8 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Viễn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/4/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 373 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 70 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Xuân, Xã Hải Xuân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 25 · Lô 23 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Viện Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi · Yên Bình, Yên Mô, Ninh Bình Hy sinh: 17/3/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  2. Nguyễn Văn Viễn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1941 · An Khoái, An Đình, Duyên Hà, Thái Bình Hy sinh: 18/08/1967