Tìm thấy 180 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Viện”.

  1. Nguyễn Văn Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Viên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/3/1976 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1962 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1969 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 13 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Viễn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Viện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Viên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Viến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 40 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Viển Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Viễn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/9/1967 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu F Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Phong, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Viễn Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Kim Chân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Viễn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/7/1973 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 744 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 22 · Hàng 34 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Viện Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Viện Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 115 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Viện Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 98 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Viện Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 101 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Viện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Viện Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi · Yên Bình, Yên Mô, Ninh Bình Hy sinh: 17/3/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  2. Nguyễn Văn Viễn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1941 · An Khoái, An Đình, Duyên Hà, Thái Bình Hy sinh: 18/08/1967