Tìm thấy 180 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Viễn”.
- Nguyễn Văn Viễn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 03/01/1978 Quê quán: Tịnh Hà, Sơn Tịnh, Sơn Tịnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Viện Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25 - 12 - 1978 Quê quán: Quỳnh Phụ, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/1974 Quê quán: Cao Thượng - Tân Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Viên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 08/03/1978 Quê quán: Minh Tân - Yên Lạc - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phước - Bến cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/05/1978 Quê quán: Thái Thành - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1967 Quê quán: Gia Thịnh - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1975 Quê quán: Xuân Mỹ - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341a An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Viên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/2/1973 Quê quán: Xuân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Viện Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/9/1972 Quê quán: Bắc Sơn - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Viện Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/7/1970 Quê quán: Nghĩa Dân - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Viện Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/11/1966 Quê quán: Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Viên Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 06/02/1953 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tam Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Viển Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 29/4/1968 Quê quán: Nguyên Khê - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: C15 - E64 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1979 Quê quán: Đông Phúc - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: C10 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1984 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D9 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Viễn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/3/1968 Quê quán: Trực Đại - Trực Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Viên Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 26/04/1948 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CG An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Viêng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Xã Yên Đồng, Xã Yên Đồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Viện Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi · Yên Bình, Yên Mô, Ninh Bình Hy sinh: 17/3/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Văn Viễn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1941 · An Khoái, An Đình, Duyên Hà, Thái Bình Hy sinh: 18/08/1967
- Nguyễn Văn Viên 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Xóm Chung, Cao Xá, Tân Yên, Hà Bắc Mai táng ban đầu: (92-20)06 mộ 16 Hàng 14; Ô 1; Số 268; Khối 0