Tìm thấy 180 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Viễn”.

  1. Nguyễn Văn Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1970 An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Viên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/7/1971 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 95 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Viên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/8/1974 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 450 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 458 · Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1966 An táng tại: NTLS huyện Vân Đồn, Huyện Vân Đồn, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Viện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Nam viêm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1971 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 26 · Hàng 12 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 71 · Hàng 5 · Lô d Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1966 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 155 · Hàng 11 · Lô c Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang TT. Cầu Gồ, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 87 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1948 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1972 An táng tại: Ngũ Đoan, Xã Ngũ Đoan, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Vĩnh Long, Xã Vĩnh Long, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1954 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H2 · Lô L1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng E · Lô 41 · Khu B4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng L · Lô 46 · Khu B4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Viên Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu Phải Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Viện Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi · Yên Bình, Yên Mô, Ninh Bình Hy sinh: 17/3/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  2. Nguyễn Văn Viễn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1941 · An Khoái, An Đình, Duyên Hà, Thái Bình Hy sinh: 18/08/1967