Tìm thấy 423 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Ty”.

  1. Nguyễn Văn Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1951 An táng tại: Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tỵ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1957 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng A · Lô 26 · Khu B3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tỵ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/1949 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tỵ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 11/1949 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tỵ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 6/1974 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 67 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tỵ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 30/6/1968 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 147 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tỵ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Mộ Đạo, Xã Mộ Đạo, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 55 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tỵ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1952 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 507 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1949 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1970 An táng tại: Thới Thuận, Xã Thới Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 113 · Hàng 2 · Lô 10 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tỷ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng H · Lô 98 · Khu B8 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn Tỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 55 Xem chi tiết →
  18. Nguyên Văn Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Ty Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 06/10/1970 Đơn vị: D332 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1973 Đơn vị: C5D2E141F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tỵ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 7/7/1972 Mai táng ban đầu: Đội phẫu QK 2 - Mỹ Quế - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Ty Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Vĩnh Thịnh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam Lộ 22, Suối Ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh