Nguyễn Văn Tý

Năm sinh1949
Quê quánHoàng Lộc, Hoằng Hóa, Thanh Hóa
Đơn vị Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 (danh sách ghi: d631e26)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụChiến sỹ
Nhập ngũ07/1967
Đi B11/1967
Ngày hy sinh 05/05/1968
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhĐường 14 Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu Không lấy được xác Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 58 (số thứ tự 57).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Tý” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Tý” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 05/05/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Văn Hải sinh 1944 · Ngọc Sơn, Kim Bảng, Nam Hà · Binh nhất · c11 d6 B3 (d631 E26) · Mất xác
  2. Đỗ Văn Đàm sinh 1945 · Xuân Thượng, Xuân Trường, Nam Hà · Trung sỹ · c11 d6 B3 (d631E26) · Mất xác
  3. Nguyễn Quốc Điện sinh 1950 · Tượng Lĩnh, Kim Bảng, Nam Hà · Hạ sỹ · c9 d6 B3 (d631 E26) · Mất xác
  4. Đào Minh Chiến sinh 1950 · Hồng Lý, Lý Nhân, Nam Hà · Hạ sỹ · c11 d6 B3 (d631 E26) · Mất xác
  5. Vũ Hải Nam sinh 1947 · Giao Thiện, Giao Thủy, Nam Hà · Binh nhất · c11 d6 B3 (d631 E26) · Mất xác
  6. Nguyễn Đức Gương sinh 1939 · Nhân Thắng, Gia Lương, Hà Bắc · Hạ sỹ · C12 D6 (D631 E26) · Mất xác
  7. Trần Thanh Minh sinh 1946 · Đồng Việt, Yên Dũng, Hà Bắc · Trung sỹ · C10 D631 E26 · Mất xác
  8. Chu Thanh Niên sinh 1948 · Hoa Thành, Yên Thành, Nghệ An · Trung sỹ · D631 E26 · Mất xác
  9. Nguyễn Trọng Gia sinh 1947 · Quảng Ngọc, Quảng Xương, Thanh Hóa · Binh nhất · d631e26 · Không lấy được xác
  10. Nguyễn Văn Buy sinh 1942 · Yên Phú, Yên Định, Thanh Hóa · Hạ sỹ · d631e26 · Không lấy được xác
  11. Nguyễn Viết Trung sinh 1950 · Hoàng Lộc, Hoàng Hóa, Thanh Hóa · Binh nhất · d631e26 · Mất xác
  12. Đặng Văn Mạnh sinh 1949 · Hoằng Khê, Hoằng Hóa, Thanh Hóa · Binh nhất · c9 d631e26 · Không lấy được xác
  13. Lê Khắc Chúc sinh 1948 · Định Bình, Yên Định, Thanh Hóa · Binh nhất · d631e26 · Không lấy được xác
  14. Lê Văn Xướng sinh 1950 · Hoằng Phú, Hoằng Hóa, Thanh Hóa · Binh nhất · c10 d631e26 · Không lấy được xác
  15. Tào Văn Cảnh sinh 1943 · Hoằng Giang, Hoằng Hóa, Thanh Hóa · Binh nhất · c10 d631e26 · Không lấy được xác
  16. Đỗ Trọng Tải sinh 1943 · Hải Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa · Hạ sỹ · d631e26 · Không lấy được xác
  17. Phạm Xuân Ngọc sinh 1939 · Đức Trung, Đức Thọ · Trung sỹ · c10 d631 E26 · Mất xác
  18. Nguyễn Văn Vượng sinh 1946 · Minh Phú, Kim Anh, Vĩnh Phú · Trung sỹ · C11 D631 E26 · Mất xác
  19. Nguyễn Văn Khánh sinh 1947 · Yên Dương, Lập Thạch, Vĩnh Phú · Binh nhất · C10 D631 E26 · Mất xác
  20. Nguyễn Văn Tạc sinh 1943 · Thanh Vân, Tam Dương, Vĩnh Phú · Trung sỹ · C11 D6 (D631 E26) · Mất xác