Tìm thấy 423 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Ty”.

  1. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 80 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 80 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 14 · Lô 12 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 15 · Lô 27 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1973 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 43 · Hàng K · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/4/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 25 · Hàng S · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/5/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 18 · Hàng B · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/12/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 214 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/6/1968 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 39 · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tỳ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1973 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 246 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tỵ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/9/1974 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1972 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Hàng 20 · Lô B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tỷ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Hoà Định, Xã Hòa Định, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1949 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 87 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1971 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1970 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. nguyễn văn ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: lộc điền, Xã Lộc Điền, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 28 · Hàng 2 · Khu a Xem chi tiết →
  19. NGuyễn Văn Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hải lựu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Nguyễn VĂn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 21 · Khu V10 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tỵ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 7/7/1972 Mai táng ban đầu: Đội phẫu QK 2 - Mỹ Quế - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Ty Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Vĩnh Thịnh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam Lộ 22, Suối Ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh