Tìm thấy 46 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tuyết”.

  1. Nguyễn Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tuyết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/2/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tuyết Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 13 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1967 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 275 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 637 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên mạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 43 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Cẩm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  12. Nguyên Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/03/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiên Động, Xã Tiên Động, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 98 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Điền, Xã Cẩm Điền, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Thanh Lương, Xã Thanh Lương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tuyết Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Thuần Hưng, Xã Thuần Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tuyết Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 16/2/1994 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 88 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tuyết Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/10/1949 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 56 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tuyết Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Yên Giả, Xã Yên Giả, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tuyết 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Đông Thọ, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 03/03/1971 Mai táng ban đầu: (11-80)08