Tìm thấy 2.476 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tu”.
- Nguyễn Văn Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 367 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Từ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/3/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Từ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/1993 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Từ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/03/1978 Quê quán: Nam đồng - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4302 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1964 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tự Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tự Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/11/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42297 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1003 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tự Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Xã Yên Mỹ, Xã Yên Mỹ, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 125 · Lô 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tự Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Cửa Ông- Cẩm Phả- Quảng Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 12 Số 117 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn tư Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn tư Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 10/1959 An táng tại: Xã Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Tư Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 16/9/1964 An táng tại: NTLS Phước An, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguỹen Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 16 · Lô 2 Xem chi tiết →
- NGuyễn Văn Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hải lựu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 20 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 2 · Lô 5B · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1971 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 119 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Tự Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Tịnh Khê, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 9/7/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Văn Tư Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Cao Xá, Lâm Thao, Vĩnh Phú Hy sinh: 30/03/1975 Mai táng ban đầu: (96-63)04 quận Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000 Hàng 14; Ô 2; Số 132; Khối 0
- Nguyễn Văn Tú Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1940 · B12U Quảng trung, Quảng Trạch, Quảng Bình Hy sinh: 01/11/1968 Mai táng ban đầu: Phía Tây Nam Ngọc bay 1 Kon
- Nguyễn Văn Tứ E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1948 · Xóm 5, Nam Tân, Nam Đàn, Nghệ An Hy sinh: 10/03/1969 Mai táng ban đầu: Khu vực ĐT4 B3 cũ, bắc Chư Hinh