Tìm thấy 361 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tuần”.

  1. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/05/1979 Quê quán: Cộng Hoà - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/11/1972 Quê quán: Tiền Hải, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1972 Quê quán: Lai Cách - Cẩm Giàng - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/04/1979 Quê quán: Nghĩa Trung - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/03/1979 Quê quán: Đức an - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tuần Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/07/1978 Quê quán: đại Xuân - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tuần Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/11/1978 Quê quán: Vợ Đoàn Thị Trung, Vợ Đoàn Thị Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/2/1972 Quê quán: Đức Lâm - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D1 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/12/1972 Quê quán: An Thắng - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/11/1970 Quê quán: Nghĩa trụ - Văn Giang - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/09/1978 Quê quán: Quỳnh mỹ - Mỹ Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/8/1972 Quê quán: Đông Quang - Yên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 03/08/1971 Quê quán: Kiến Thiết - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1973 Quê quán: Ngũ Lão - Kim Động - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/7/1972 Quê quán: Minh Tân - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tuần Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Hoằng Thái - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/12/1970 Quê quán: Hưng Đạo - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: C70 - Đ500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/5/1965 Quê quán: Xuân Mỹ - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/10/1972 Quê quán: Đức Đồng - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/3/1972 Quê quán: Phụng Công - Văn Giàng - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 66 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tuấn 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1947 · Thượng Thọ, Quỳnh Sơn, Quỳnh Côi, Thái Bình Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép, h67, Kon Tum
  2. Nguyễn Văn Tuấn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Sơn Kiệu, Chấn Hưng, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Hy sinh: 18/03/1975 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Phẫu F10 Hàng 12; Ô 1; Số 106; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Cam Giá - Thành Phố - Thái Nguyên - Bắc Thái Hy sinh: 4/8/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  4. Nguyễn Văn Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Đột Hạ - Nam Tân - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 26/06/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  5. Nguyễn Văn Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Cổ Thành - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 19/02/1979
→ Xem cả 66 người trong các danh sách