Tìm thấy 384 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tuấn”.

  1. Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô G Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phúc thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phúc thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa Trang Tam Dị, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1978 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 930 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Hàng 5 · Lô 11 · Khu l Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T136 · Hàng 5 · Lô 11 · Khu L Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1949 An táng tại: Nghĩa trang Ngọc Lý, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Cương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1943 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 44 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Hàng 31 · Lô A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1969 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Tiên Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1986 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 4 · Khu D 3 Xem chi tiết →
  19. NGuyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/79 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Liên Hồng, Xã Liên Hồng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 51 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tuấn 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1947 · Thượng Thọ, Quỳnh Sơn, Quỳnh Côi, Thái Bình Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép, h67, Kon Tum