Tìm thấy 384 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tuấn”.

  1. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/11/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Sơn Trầm, Phường Trung Sơn Trầm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 38 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Miền Nam, Miền Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 24 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 25 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Tuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 85 · Lô 12 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/08/1971 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thj xã Sầm sơn, Phường Trường Sơn, Thị xã Sầm Sơn, Thanh Hóa Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Sơn Nam, Xã Xuân Sơn Nam, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn văn Tuần Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 2/6/1986 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô f Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/01/1967 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M15 · Hàng H8A · Khu A5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Yên Thế, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/06/1978 Quê quán: Trung Lương, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1976 Quê quán: Hiệp Hòa, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1978 Quê quán: Tân An - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 03/1974 Quê quán: 18 - Lương K Thiêm - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1968 Quê quán: Sơn Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 07/01/1979 Quê quán: Tê Nông - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tuấn 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1947 · Thượng Thọ, Quỳnh Sơn, Quỳnh Côi, Thái Bình Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép, h67, Kon Tum