Tìm thấy 384 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tuấn”.

  1. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 15 · Hàng 24 · Khu N1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 8 · Khu C1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1976 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1975 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2182 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 30 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: NTLS xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: NTLS xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 18 · Khu S16 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nam Nghĩa - Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 40 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 841 · Khu D Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 214 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1972 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 217 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 141 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1984 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: NTLS Xã Mỹ Phước, Xã Mỹ Phước, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Mỹ Phước, Xã Mỹ Phước, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tuấn 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1947 · Thượng Thọ, Quỳnh Sơn, Quỳnh Côi, Thái Bình Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép, h67, Kon Tum