Tìm thấy 353 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tuân”.

  1. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/5/1981 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 996 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 477 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1966 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 582 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1938 · Lô 9 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 163 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Xã Yên Tân, Xã Yên Tân, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 28 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: Xã Hải Trung, Xã Hải Trung, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/1984 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 30/6/ Ngày hy sinh: 3/1956 An táng tại: Xã Giao Phong, Xã Giao Phong, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 17 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 39 · Lô 9 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 16 · Lô 17 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 77 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 53 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Hàm ninh, Xã Hàm Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 8 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1984 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 779 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1968 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 524 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 13 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tuấn 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1947 · Thượng Thọ, Quỳnh Sơn, Quỳnh Côi, Thái Bình Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép, h67, Kon Tum
  2. Nguyễn Văn Tuấn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Sơn Kiệu, Chấn Hưng, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Hy sinh: 18/03/1975 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Phẫu F10 Hàng 12; Ô 1; Số 106; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Cam Giá - Thành Phố - Thái Nguyên - Bắc Thái Hy sinh: 4/8/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  4. Nguyễn Văn Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Đột Hạ - Nam Tân - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 26/06/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  5. Nguyễn Văn Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Cổ Thành - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 19/02/1979
→ Xem cả 13 người trong các danh sách