Tìm thấy 162 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Trắng”.

  1. Nguyễn Văn Trạng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/07/1972 Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Bộ đội Huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Trang Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 26/10/1967 Quê quán: Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Tiểu Đoàn Phú Lợi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 29 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tráng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1938 · Phú Yên, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 07/02/1968 Mai táng ban đầu: Làng C, B7, Khu 4, Gia Lai
  2. Nguyễn Văn Tráng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1938 · Phú Yên, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 07/02/1968 Mai táng ban đầu: Làng C, B7, Khu 4, Gia Lai
  3. Nguyễn Văn Tráng Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Sinh 1938 · Phú Yên, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 06/02/1968 Mai táng ban đầu: ,
  4. Nguyễn Văn Trãng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thiệu Phúc - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 15/08/1968 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Nguyễn Văn Tráng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Trung Chính - Thọ Dân - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 17/11/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa
→ Xem cả 29 người trong các danh sách