Tìm thấy 205 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Trường”.

  1. Nguyễn Văn Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 855 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Trưởng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 19/5/1963 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 12 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Trưởng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/1/1979 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 51 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn trường Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS xã Bắc Hồng, Xã Bắc Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 83 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 34 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bột Xuyên, Xã Bột Xuyên, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 12 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Hà, Xã Sơn Hà, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 6/1983 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 36 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đắc Sở, Xã Đắc Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Trưởng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Thị trấn Nguyên bình, Thị trấn Nguyên Bình, Huyện Nguyên Bình, Cao Bằng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Trường Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Bắc Họ, Quang Tiến, Kim Anh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/03/1975 Mai táng ban đầu: Tại Phước An, Đắc Lắc Hàng 12; Ô 2; Số 111; Khối 0