Tìm thấy 205 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Trường”.

  1. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/2/1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 201 · Lô 12 · Khu 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/9/1972 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 77 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/2/1969 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1983 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1971 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu B1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1980 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 18 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hồ Đắc Kiện, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Trưởng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Bối Cầu, Xã Bối Cầu, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1965 An táng tại: Châu Bình, Xã Châu Bình, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 29 · Hàng 29 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1963 An táng tại: Thạnh Phước, Xã Thạnh Phước, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1965 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Trượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Hưng, Xã Hồng Hưng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 13 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Trượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Khải, Xã Quang Khải, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 82 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Trượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1946 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng I · Lô 123 · Khu A10 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Trượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1961 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng E · Lô 186 · Khu B15 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Trượng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Trượng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/11/1970 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 91 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H10 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c3 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Trường Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Bắc Họ, Quang Tiến, Kim Anh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/03/1975 Mai táng ban đầu: Tại Phước An, Đắc Lắc Hàng 12; Ô 2; Số 111; Khối 0