Tìm thấy 205 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Trường”.

  1. Nguyễn văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 76 · Lô 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn văn Trường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 28 · Lô 9 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Trường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 20 · Lô 17 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Trương Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/10/1967 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô c Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Trượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ thị trấn Lập thạch, Thị trấn Lập Thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Nguyễn văn Trương Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 15/6/1949 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô f Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M6 · Hàng H5 · Khu B6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1985 Quê quán: Chợ Vàm - Phú Tân - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1967 Quê quán: Thạch Phú - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Trương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/09/1978 Quê quán: Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 04/01/1984 Quê quán: Công Bình - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Dương Đức - Lạng Giang - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/05/1978 Quê quán: An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1970 Quê quán: Thương Lý, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Phù Cừ, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: D406 QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Trương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Phù Chẩn - Từ Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Trương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/8/1969 Quê quán: Quảng Văn - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: U2 - K44 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 6/3/1967 Quê quán: Thanh Tường - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/03/1973 Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C332 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1970 Quê quán: Tân Hùng - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Trường Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Bắc Họ, Quang Tiến, Kim Anh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/03/1975 Mai táng ban đầu: Tại Phước An, Đắc Lắc Hàng 12; Ô 2; Số 111; Khối 0