Tìm thấy 141 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tiếp”.
- Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/7/1980 An táng tại: NTLS Xã Phổ Hòa, Xã Phổ Hòa, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/4/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 16/11/1968 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 300 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1970 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 10 · Lô QKTT Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 14 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1193 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 3a Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiệp Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS xã Thanh Xuân, Xã Thanh Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiệp Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/2/1973 An táng tại: NTLS xã Kim Nỗ, Xã Kim Nỗ, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiệp Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Dũng, Xã Hành Dũng, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô B1 · Khu Bắc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiệp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 5 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Tiệp Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Hữu Nam-Tân Lập, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1968 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 18/8/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Di Trạch, Xã Kim Chung, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 17/5/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Chuyên Mỹ, Xã Chuyên Mỹ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/10/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Hùng, Xã Đại Hùng, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Bằng, Xã Hạ Bằng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 86 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Yên Mông, Thành phố Hòa Bình, Hoà Bình Khu 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 1B · Khu Khu C Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Tiếp E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ Sinh 1949 · Thất Hùng, Kinh Môn, Hải Hưng Hy sinh: 01/02/1973 Mai táng ban đầu: (91-13)04 Kon Tum
- Nguyễn Văn Tiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Giới Phú - An Lễ - Phụ Dực - Thái Bình Hy sinh: 1966 Mai táng ban đầu: Đường dân công
- Nguyễn Văn Tiếp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm 5 - Sơn Đông - Tuần Thiện - Hà Tây Hy sinh: 12/3/1969
- Nguyễn Văn Tiếp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Đường Ấm - Nam Hạ - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Hy sinh: 22/03/1978
- Nguyễn Văn Tiếp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thất Hùng - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 2/12/1973