Tìm thấy 141 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tiếp”.

  1. Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: Đông Tiến, Xã Đông Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/6/1971 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 79 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 80 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Song Liễu, Xã Song Liễu, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 70 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1982 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng N · Lô 127 · Khu A10 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tiệp Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 3/3/1949 An táng tại: Yên Bắc, Xã Yên Bắc, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tiệp Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 25/12/1950 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 57 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tiệp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Thuần Hưng, Xã Thuần Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tiệp Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Lưu Xá, Xã Tân Lập, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tiệp Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Lưu Xá, Xã Tân Lập, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tiệp Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 25/12/1950 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 37 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tiệp Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/7/1966 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 69 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng d Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 531 · Lô B · Khu An Phước Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 104 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/3/1979 An táng tại: Lam Hạ, Xã Lam Hạ, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1961 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 26 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 332 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tiếp E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ Sinh 1949 · Thất Hùng, Kinh Môn, Hải Hưng Hy sinh: 01/02/1973 Mai táng ban đầu: (91-13)04 Kon Tum
  2. Nguyễn Văn Tiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Giới Phú - An Lễ - Phụ Dực - Thái Bình Hy sinh: 1966 Mai táng ban đầu: Đường dân công
  3. Nguyễn Văn Tiếp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm 5 - Sơn Đông - Tuần Thiện - Hà Tây Hy sinh: 12/3/1969
  4. Nguyễn Văn Tiếp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Đường Ấm - Nam Hạ - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Hy sinh: 22/03/1978
  5. Nguyễn Văn Tiếp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thất Hùng - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 2/12/1973